Giáo án lớp 6 Vật lí - Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết

Giáo án lớp 6 Vật lí - Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết

Mục tiêu:

1) Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nhận thức của học sinh khi học xong từ bài 1 đến bài 8

2) Kĩ năng: HS vận dụng được các kiến thức vừa học vào giải thích một số hiện tượng thực tế.

3) Thái độ: Nghiêm túc làm bài

II. Chuẩn bị:

GV: Ma trận, đề kiểm tra.

HS: Kiến thức đã học

 

doc 5 trang Người đăng levilevi Ngày đăng 13/06/2017 Lượt xem 104Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án lớp 6 Vật lí - Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: Ngày giảng:
 Tiết 10: Kiểm tra 1 tiết 
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nhận thức của học sinh khi học xong từ bài 1 đến bài 8
2) Kĩ năng: HS vận dụng được các kiến thức vừa học vào giải thích một số hiện tượng thực tế.
3) Thái độ: Nghiêm túc làm bài
II. Chuẩn bị:
GV: Ma trận, đề kiểm tra.
HS: Kiến thức đã học
III. Ma trận.
1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Nội dung 
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1.Chủ đề 1: Đô độ dài, thế tích, khối lượng
5
5
3,5 
1,5
35
15
2. Chủ đề 2: Lực và trọng lực
5
3
2,1
2,9
21
29
Tổng 
= 10
8
5,6
4,4
56
46
 2) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ.
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lợng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1; 2
1. Chủ đề 1
353,5đ
1,4 1,5
3/4(1,5)
0,5(2đ)
3,5
Thời gian
6,75'
9'
15.75'
Cấp độ 1; 2
2. Chủ đề 2
212đ
0,84 1
1/4(0,5)
1(1,5)
0,5
Thời gian
2,25'
6,75'
9'
Cấp độ 3; 4
1. Chủ đề 1
151,5đ
0,60,5
1(1,5)
1,5
Thời gian
6,75'
6,75'
Cấp độ 3; 4
1. Chủ đề 2
29 3đ
1,161
1(3)
3
Thời gian
13,5,
13,5,
Tổng
100 = 10
= 4
1(2)
5(8)
10
Thời gian
9'
36'
 45'
3) Thiết lập bảng ma trận.
Họ và tên:............................
Lớp 7
Bài Kiểm tra 1 tiết
Môn: Vật lí
Thời gian: 45 phút
Phần duyệt
Phần ghi điểm
Người ra đề
Tổ cm duyệt
Nhà trường duyệt
Điểm
Lời phê của thầy giáo
Đề bài
Phần I: . Trắc nghiệm(2 điểm)
Câu 1(2 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 
a) Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và ĐCNN thích hợp.
B. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
C. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không để ý đến ĐCNN của thước.
b) Dùng một bình tràn chứa nước tới miệng tràn là 150 cm3, bỏ viên sỏi vào bình thì thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa đo được 20 cm3.
Thể tích của viên sỏi là:
A, V = 150cm3 B, V = 20cm3 C, V = 130 cm3
c) Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào vật không bị biến dạng khi chịu lực tác dụng?
A. Cửa kính vỡ không bị va đập mạnh.
B. Đất sẽ tơi xốp khi được cày xới cẩn thận.
C. Cành cây bị gãy khi có gió mạnh.
D. Không có trường hợp nào trong các trường hợp A,B,C
d) Trên vỏ bao xi măng Lào cai có ghi khối lượng tịnh là 50kg số đó chỉ:
 A. 50kg chỉ khối lượng xi măng trong bao.
 B. 50kg chỉ trọng lượng của cả bao xi măng.
 C. 50kg chỉ khối lượng của cả bao xi măng.
Phần II: Tự luận ( 8điểm)
Câu 2(3,5 điểm)
a) Thế nào là GHĐ, ĐCNN của thước đo ?
b) Tìm GHĐ và ĐCNNcủa thước kẻ mà em có ?
c) Nêu cách đo độ dài ?
Câu 3(2 điểm): Một cầu thủ dùng chân sút quả bóng đá, quả bóng đá lăn trên sân. Hãy cho biết các tác dụng lực của chân lên quả bóng?
Câu 4(2,5 điểm): Một vật có khối lượng 1kg thì có trọng lượng bằng bao nhiêu N. Hỏi bạn Củ có khối lượng là 26 kg thì có trọng lượng là bao nhiêu N?
Bài làm
.
V. Hướng dẫn chấm và biểu điểm.
Câu
Nội dung
Thang điểm
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1
a
b	c	d
c
d	
2 điểm
A
B
D
A
Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
Phần II: Tự luận 
Câu 2
a) GHĐ: Là số đo lớn nhất của thước
0,5
 ĐCN: Là khoảng cách giữa hai vạch nhỏ nhất của thước
0,5
b) Tùy theo thước kẻ của HS
1
c) B1: Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước thích hợp
0,5
 B2: Đặt thước và mắt nhìn đúng cách( ngắm vuông góc)
0,5
 B3: Đọc và ghi kết quả đúng quy định 
0,5
Câu 3
 Lực tác dụng lên quả bóng gồm:
+ Lực tác dụng của chân lên quả bóng biến dạng.
1
+ Lực tác dụng của chân lên quả bóng chuyển động.
1
Câu 4
Một vật có khối lượng 1kg thì có trọng lượng 10 N
1
Vậy bạn Củ có khối lượng là 26 kg thì có trọng lượng là
 Ta có: p = 10m 
0,5
 p = 26 .10 = 260 (N)
1
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chủ đề 1
1 tiết
1- Nờu được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tớch với GHĐ và ĐCNN của chỳng
2- Xác định được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tớch với GHĐ và ĐCNN của chỳng.
- Xỏc định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tớch.
- Xỏc định được độ dài trong một số tỡnh huống thụng thường.
- Đo được thể tớch một lượng chất lỏng. Xỏc định được thể tớch vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia độ, bỡnh tràn.
3- Tỡm được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tớch.
- Xỏc định được độ dài trong một số tỡnh huống thụng thường.
- Đo được thể tớch một lượng chất lỏng. Xỏc định được thể tớch vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia độ, bỡnh tràn.
Số câu hỏi: 
3 (6,75')
3C1.1.a;b;d
2(9') 
C2 .2a, 2b
1(9')
 C3 .2c
6(24,75')
Số điểm: 2,5
1,5
 2
2
5,5 (50%)
2. Chủ đề 2
3 tiết
4 - Nờu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nờn vật. 
- Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).
- Nờu được vớ dụ về một số lực.
5- Hiểu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nờn vật. 
- Lấy được vớ dụ về tỏc dụng đẩy, kộo của lực.
- Xác định được vớ dụ về vật đứng yờn dưới tỏc dụng của hai lực cõn bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đú.
-Xác định được trọng lực là lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật và độ lớn của nú được gọi là trọng lượng.
- Đo được khối lượng bằng cõn.
6- Viết được cụng thức tớnh trọng lượng P = 10m, nờu được ý nghĩa và đơn vị đo P, m.
- Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tỏc dụng lờn vật làm nú biến dạng. 
- So sỏnh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tỏc dụng làm biến dạng nhiều hay ớt. 
Số câu hỏi:3
1 (2,25')
C4. 1.c
1(6,75')
C5. 3 a
1 (13,5')
C6.4
3(20,25')
Số điểm:3
0,5
1,5
2,5
4,5(45%)
TS câu hỏi
4(9')
3(15,75')
2( 20,25',)
9 (45')
TS điểm
2 (20%)
3,5(35%)
4,5(45%)
10,0 (100%)
IV Đề bài ( cú bản đề riờng)

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 10 Kiem tra Vat li 6 co MT chuan KTKN.doc